日月五星

日月五星
yuèxīng
nhật nguyệt ngũ tinh

mặt trời, mặt trăng và năm hành tinh (nhìn thấy bằng mắt thường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt trời, mặt trăng và năm hành tinh (nhìn thấy bằng mắt thường)

    • Mặt trời, mặt trăng và năm hành tinh là một phần quan trọng của thiên văn học cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.