日晒雨淋

日晒雨淋
shàilín
nhật sái vũ lâm

dãi nắng dầm mưa [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dãi nắng dầm mưa [thành ngữ]

    • Anh ấy dãi nắng dầm mưa, rất vất vả.

  2. dầm mưa dãi nắng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.