- 日nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
lâu ngày sinh tình cảm; tình cảm nảy sinh theo thời gian [thành ngữ]
lâu ngày sinh tình cảm; tình cảm nảy sinh theo thời gian [thành ngữ]
Tình cảm nảy sinh theo thời gian, họ đã kết hôn.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
lâu ngày sinh tình cảm; tình cảm nảy sinh theo thời gian [thành ngữ]
lâu ngày sinh tình cảm; tình cảm nảy sinh theo thời gian [thành ngữ]
Tình cảm nảy sinh theo thời gian, họ đã kết hôn.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.