日久生情

日久生情
jiǔshēngqíng
nhật cửu sinh tình

lâu ngày sinh tình cảm; tình cảm nảy sinh theo thời gian [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lâu ngày sinh tình cảm; tình cảm nảy sinh theo thời gian [thành ngữ]

    • Tình cảm nảy sinh theo thời gian, họ đã kết hôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.