Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
旅顺港
旅顺港
lữ thuận cảng
cảng Lữ Thuận, ở mũi bán đảo Liêu Ninh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảng Lữ Thuận, ở mũi bán đảo Liêu Ninh
- 。
Cảng Lữ Thuận là một cảng quan trọng.
- 貳名danh từ
Lữ Thuận (còn gọi là Port Arthur thời Nga chiếm đóng và chiến tranh Nga-Nhật 1905)
- 。
Lữ Thuận Cảng là một cảng quan trọng.
- 參名danh từ
cảng Lữ Thuận (thuộc khu Lữ Thuận Khẩu, Đại Liên, Liêu Ninh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 巷hạng(ngõ hẻm)HÌNH THANH
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
旅顺港
Phồn thể旅順港
lữ thuận cảng
cảng Lữ Thuận, ở mũi bán đảo Liêu Ninh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảng Lữ Thuận, ở mũi bán đảo Liêu Ninh
- 。
Cảng Lữ Thuận là một cảng quan trọng.
- 貳名danh từ
Lữ Thuận (còn gọi là Port Arthur thời Nga chiếm đóng và chiến tranh Nga-Nhật 1905)
- 。
Lữ Thuận Cảng là một cảng quan trọng.
- 參名danh từ
cảng Lữ Thuận (thuộc khu Lữ Thuận Khẩu, Đại Liên, Liêu Ninh)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu