旁若无人

旁若无人
pángruòrén
bàng nhược vô nhân

xử sự như không có ai xung quanh; thản nhiên tự nhiên [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xử sự như không có ai xung quanh; thản nhiên tự nhiên [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện lớn tiếng như không có ai ở đó.

  2. tính từ

    coi như không có ai xung quanh; thản nhiên không để ý đến người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy hát như không có ai ở đó.

  3. tính từ

    coi như không có ai xung quanh; hành động tự nhiên không để ý người khác [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông vắn)BỘ
  • lập(đứng thẳng)HỘI Ý

Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.