Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
施罗德
施罗德
thi la đức
Schröder (tên người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Schröder (tên người)
- 。
Schröder là cựu thủ tướng Đức.
- 貳名danh từ
Gerhard Schröder (1944–), chính khách Đức thuộc đảng SPD, Thủ tướng 1998–2005
- 。
Gerhard Schröder là cựu thủ tướng Đức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ施罗德
Phồn thể施羅德
thi la đức
Schröder (tên người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Schröder (tên người)
- 。
Schröder là cựu thủ tướng Đức.
- 貳名danh từ
Gerhard Schröder (1944–), chính khách Đức thuộc đảng SPD, Thủ tướng 1998–2005
- 。
Gerhard Schröder là cựu thủ tướng Đức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu