施明德

施明德
ShīMíng
thi minh đức

Thi Minh Đức (1941–2024), chính trị gia Đài Loan, bị cầm tù 1962–1977 và 1980–1990 dưới thời Quốc Dân Đảng, sau là lãnh đạo Đảng Dân Tiến, năm 2006 lãnh đạo phong trào biểu tình chống Trần Thủy Biển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thi Minh Đức (1941–2024), chính trị gia Đài Loan, bị cầm tù 1962–1977 và 1980–1990 dưới thời Quốc Dân Đảng, sau là lãnh đạo Đảng Dân Tiến, năm 2006 lãnh đạo phong trào biểu tình chống Trần Thủy Biển

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.