- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
phóng (pháo hoa, màn khói, khí độc, vi-rút...); thả; phát tán
phóng (pháo hoa, màn khói, khí độc, vi-rút...); thả; phát tán
Họ đã thả một quả bom khói.
thải ra; bài xuất; xếp thành hàng ra
Phóng pháo hoa.
phóng; bắn
Bắn pháo hoa.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
phóng (pháo hoa, màn khói, khí độc, vi-rút...); thả; phát tán
phóng (pháo hoa, màn khói, khí độc, vi-rút...); thả; phát tán
Họ đã thả một quả bom khói.
thải ra; bài xuất; xếp thành hàng ra
Phóng pháo hoa.
phóng; bắn
Bắn pháo hoa.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.