施放

施放
shīfàng
thi phóng

phóng (pháo hoa, màn khói, khí độc, vi-rút...); thả; phát tán

3 nghĩa#44712
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phóng (pháo hoa, màn khói, khí độc, vi-rút...); thả; phát tán

    • Họ đã thả một quả bom khói.

  2. động từ

    thải ra; bài xuất; xếp thành hàng ra

    • Phóng pháo hoa.

  3. động từ

    phóng; bắn

    • Bắn pháo hoa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.