新陈代谢

新陈代谢
xīnchéndàixiè
tân trần đại tạ

trao đổi chất; cũ mất đi thay bằng cái mới [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#32779
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trao đổi chất; cũ mất đi thay bằng cái mới [thành ngữ]

    • Sự trao đổi chất là đặc điểm cơ bản của sự sống.

  2. danh từ

    trao đổi chất; chuyển hóa vật chất (sinh học)

    • Trao đổi chất là nền tảng của sự sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.