Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新生代
新生代
tân sinh đại
thế hệ mới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ mới
- 。
Thế hệ mới là hy vọng của tương lai.
- 貳名danh từ
Kỷ Tân Sinh (kỷ địa chất khoảng 65 triệu năm gần đây)
- 。
Kỷ Tân Sinh là một kỷ trong lịch sử Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
新生代
Phồn thể新
tân sinh đại
thế hệ mới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ mới
- 。
Thế hệ mới là hy vọng của tương lai.
- 貳名danh từ
Kỷ Tân Sinh (kỷ địa chất khoảng 65 triệu năm gần đây)
- 。
Kỷ Tân Sinh là một kỷ trong lịch sử Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.