新款

新款
xīnkuǎn
tân khoản

mẫu mới; kiểu mới

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#35790
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mẫu mới; kiểu mới

    • Đây là điện thoại kiểu mới.

  2. danh từ

    mẫu mới; kiểu dáng mới nhất

    • Đây là mẫu điện thoại mới.

  3. danh từ

    mẫu mới; kiểu mới

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.