Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新型
新型
tân hình
kiểu mới; loại mới; dạng mới
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#13306
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiểu mới; loại mới; dạng mới
- 。
Đây là một loại điện thoại di động kiểu mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
LIÊN QUAN
新型
Phồn thể新
tân hình
kiểu mới; loại mới; dạng mới
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#13306
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiểu mới; loại mới; dạng mới
- 。
Đây là một loại điện thoại di động kiểu mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.