新春佳节

新春佳节
xīnchūnjiājié
tân xuân giai tiết

dịp Tết Nguyên Đán; ngày lễ Tết mùa xuân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dịp Tết Nguyên Đán; ngày lễ Tết mùa xuân

    • Chúc mừng năm mới!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.