Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新店溪
新店溪
tân điếm khê
sông Tân Điếm (một con sông chảy qua Đài Bắc, Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Tân Điếm (một con sông chảy qua Đài Bắc, Đài Loan)
- 。
Sông Tân Điếm là một con sông ở Đài Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
新店溪
Phồn thể新
tân điếm khê
sông Tân Điếm (một con sông chảy qua Đài Bắc, Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Tân Điếm (một con sông chảy qua Đài Bắc, Đài Loan)
- 。
Sông Tân Điếm là một con sông ở Đài Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.