Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新娘秘书
新娘秘书
tân nương bí thư
chuyên viên trang điểm và tạo mẫu tóc cho cô dâu (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyên viên trang điểm và tạo mẫu tóc cho cô dâu (Đài Loan)
- 。
Cô ấy muốn trở thành một chuyên viên trang điểm cô dâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
新娘秘书
Phồn thể新娘秘書
tân nương bí thư
chuyên viên trang điểm và tạo mẫu tóc cho cô dâu (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyên viên trang điểm và tạo mẫu tóc cho cô dâu (Đài Loan)
- 。
Cô ấy muốn trở thành một chuyên viên trang điểm cô dâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.