Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新娘子
新娘子
tân nương tử
cô dâu
1 nghĩa#24462
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cô dâu(kế thừa)
中刚结婚的女性gāng jiéhūn de nǚxìng
- 。
Cô dâu rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
新娘子
Phồn thể新
tân nương tử
cô dâu
1 nghĩa#24462
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cô dâu(kế thừa)
中刚结婚的女性gāng jiéhūn de nǚxìng
- 。
Cô dâu rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.