Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新四军
新四军
tân tứ quân
Tân Tứ Quân (quân đội do Đảng Cộng sản kiểm soát, thành lập năm 1937)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tân Tứ Quân (quân đội do Đảng Cộng sản kiểm soát, thành lập năm 1937)
- 。
Tân Tứ quân là quân đội do Đảng Cộng sản Trung Quốc lãnh đạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ新四军
Phồn thể新四軍
tân tứ quân
Tân Tứ Quân (quân đội do Đảng Cộng sản kiểm soát, thành lập năm 1937)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tân Tứ Quân (quân đội do Đảng Cộng sản kiểm soát, thành lập năm 1937)
- 。
Tân Tứ quân là quân đội do Đảng Cộng sản Trung Quốc lãnh đạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.