新出生

新出生
xīnchūshēng
tân xuất sinh

mới sinh; sơ sinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mới sinh; sơ sinh

    • Chú chó mới sinh rất đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.