新出炉

新出炉
xīnchū
tân xuất lò

ra lò; vừa ra lò

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ra lò; vừa ra lò

    • Những chiếc bánh mì này mới ra lò.

  2. tính từ

    mới ra lò; vừa mới công bố

    • Đây là tin tức mới ra lò.

  3. tính từ

    vừa ra lò; mới công bố

    • Những chiếc bánh mì mới ra lò này rất thơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.