断裂带

断裂带
duànlièdài
đoạn liệt đới

vùng đứt gãy (địa chất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng đứt gãy (địa chất)

    • Khu vực này có nhiều đới đứt gãy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.