外交关系

外交关系
wàijiāoguān
ngoại giao quan hệ

quan hệ ngoại giao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan hệ ngoại giao

    • Hai nước đã thiết lập quan hệ ngoại giao.

  2. danh từ

    quan hệ ngoại giao

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.