Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
外交关系
外交关系
ngoại giao quan hệ
quan hệ ngoại giao
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan hệ ngoại giao
- 。
Hai nước đã thiết lập quan hệ ngoại giao.
- 貳名danh từ
quan hệ ngoại giao
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
外交关系
Phồn thể外交關係
ngoại giao quan hệ
quan hệ ngoại giao
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quan hệ ngoại giao
- 。
Hai nước đã thiết lập quan hệ ngoại giao.
- 貳名danh từ
quan hệ ngoại giao
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.