断线

断线
duànxiàn
đoạn tuyến

đứt đường dây; mất kết nối (điện thoại hoặc Internet)

4 nghĩa#25715
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứt đường dây; mất kết nối (điện thoại hoặc Internet)

    • Điện thoại của tôi bị mất kết nối rồi.

  2. động từ

    đứt dây; đứt đường kết nối

    • Dây đàn guitar bị đứt rồi.

  3. động từ

    đứt dây; mất kết nối; (bóng) bị gián đoạn (truyền thống v.v.)

    • Truyền thống này đã bị gián đoạn rồi.

  4. động từ

    chặt đứt; chém đứt

    • Điện thoại bị ngắt kết nối rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.