Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.
/
斩新
斩新
trảm tân
hoàn toàn mới; mới tinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn toàn mới; mới tinh(kế thừa)
中完全新的;刚刚出现或制造的wánquán xīn de;gānggang chūxiàn huò zhìzào de
- 。
Chiếc xe này là hoàn toàn mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ斩新
Phồn thể斬新
trảm tân
hoàn toàn mới; mới tinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn toàn mới; mới tinh(kế thừa)
中完全新的;刚刚出现或制造的wánquán xīn de;gānggang chūxiàn huò zhìzào de
- 。
Chiếc xe này là hoàn toàn mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ