斩新

斩新
zhǎnxīn
trảm tân

hoàn toàn mới; mới tinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn toàn mới; mới tinh(kế thừa)

    完全新的;刚刚出现或制造的wánquán xīn de;gānggang chūxiàn huò zhìzào de

    • Chiếc xe này là hoàn toàn mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.