斤两

斤两
jīnliǎng
cân lưỡng

gánh nặng; bao tải (vải); (khẩu) trò cười (trong tiểu phẩm hài)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gánh nặng; bao tải (vải); (khẩu) trò cười (trong tiểu phẩm hài)

    • Miếng thịt này không đủ cân.

  2. danh từ

    trọng lượng; (bóng) tầm quan trọng; giá trị

    • Chuyện này rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(cái rìu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 斤 vẽ hình chiếc rìu, sau dùng làm đơn vị cân nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.