斜杠青年

斜杠青年
xiégàngqīngnián
tà cống thanh niên

thanh niên đa nghề; người trẻ làm nhiều nghề cùng lúc (thường tự giới thiệu bằng dấu gạch chéo "/")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh niên đa nghề; người trẻ làm nhiều nghề cùng lúc (thường tự giới thiệu bằng dấu gạch chéo "/")

    • Cô ấy là một slashie.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (thừa, tôi)HÀI THANH
  • đấu(cái gáo, đong lường)BỘ

Khi đong gạo bằng gáo mà nghiêng lệch, lượng dư ra sẽ đổ xiên đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.