- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
cãi nhau; cãi vã
cãi nhau; cãi vã
Họ thường xuyên cãi nhau.
đấu khẩu; đấu lý; tranh luận lanh miệng
Họ thích cãi nhau.
so đo; tính toán chi li; tranh cãi
cãi nhau; cãi vã
cãi nhau; cãi vã
Họ thường xuyên cãi nhau.
đấu khẩu; đấu lý; tranh luận lanh miệng
Họ thích cãi nhau.
so đo; tính toán chi li; tranh cãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.