斗口齿

斗口齿
dòukǒuchǐ
đấu khẩu xỉ

cãi nhau; cãi vã

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cãi nhau; cãi vã

    • Họ thích cãi nhau.

  2. động từ

    so đo; tính toán chi li; tranh cãi

    • Họ thích cãi vặt.

  3. danh từ

    đấu khẩu; đấu lý; tranh luận lanh miệng

    • Anh ấy rất giỏi đấu khẩu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.