Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
/
斑脸海番鸭
斑脸海番鸭
ban kiểm hải phiên áp
vịt biển mặt đốm Stejneger (Melanitta stejnegeri)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vịt biển mặt đốm Stejneger (Melanitta stejnegeri)
- 。
Stejneger's scoter là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
斑脸海番鸭
Phồn thể斑臉海番鴨
ban kiểm hải phiên áp
vịt biển mặt đốm Stejneger (Melanitta stejnegeri)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vịt biển mặt đốm Stejneger (Melanitta stejnegeri)
- 。
Stejneger's scoter là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 文wénngôn ngữ; văn chương; chữ viết
- 斑bānvết mực; đốm mực
- 斌bīnvăn võ song toàn; có văn có võ
- 斋zhāiăn chay; kiêng ăn (thịt, rượu...); trai giới
- 斐fěiâm phiên tự "fei" hoặc "fi"; (văn) rực rỡ; tốt đẹp
- 斈xuéhọc; học tập
- 斉qíđều; tề chỉnh; ngang bằng
- 斒bānđốm; vằn; vệt; lốm đốm
- 斓lándùng trong 斑斕|斑斓[ban1 lan2]
- 斔yǔđơn vị đo lường cổ (khoảng 16 đấu)
- 㪯
- 㪰