Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
斑翅凤头鹃
斑翅凤头鹃
ban sí phượng đầu quyên
chim cu mào đốm cánh (Clamator jacobinus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim cu mào đốm cánh (Clamator jacobinus)
- 。
Loài chim cu mào cánh đốm là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ斑翅凤头鹃
Phồn thể斑翅鳳頭鵑
ban sí phượng đầu quyên
chim cu mào đốm cánh (Clamator jacobinus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim cu mào đốm cánh (Clamator jacobinus)
- 。
Loài chim cu mào cánh đốm là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 文wénngôn ngữ; văn chương; chữ viết
- 斑bānvết mực; đốm mực
- 斌bīnvăn võ song toàn; có văn có võ
- 斋zhāiăn chay; kiêng ăn (thịt, rượu...); trai giới
- 斐fěiâm phiên tự "fei" hoặc "fi"; (văn) rực rỡ; tốt đẹp
- 斈xuéhọc; học tập
- 斉qíđều; tề chỉnh; ngang bằng
- 斒bānđốm; vằn; vệt; lốm đốm
- 斓lándùng trong 斑斕|斑斓[ban1 lan2]
- 斔yǔđơn vị đo lường cổ (khoảng 16 đấu)
- 㪯
- 㪰