- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
buổi biểu diễn văn nghệ
buổi biểu diễn văn nghệ
Chúng tôi đi xem biểu diễn văn nghệ.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
buổi biểu diễn văn nghệ
buổi biểu diễn văn nghệ
Chúng tôi đi xem biểu diễn văn nghệ.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.