文山会海

文山会海
wénshānhuìhǎi
văn sơn hội hải

núi văn bản biển họp hành (quá nhiều giấy tờ và họp hành) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    núi văn bản biển họp hành (quá nhiều giấy tờ và họp hành) [thành ngữ]

    • Chúng tôi dành mỗi ngày trong núi văn bản và biển cuộc họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.