- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
văn như người viết; văn chương phản ánh tính cách tác giả [thành ngữ]
văn như người viết; văn chương phản ánh tính cách tác giả [thành ngữ]
Văn như kỳ nhân, bài viết của anh ấy rất có cá tính.
văn như người viết; văn chương phản ánh tính cách tác giả [thành ngữ]
văn như người viết; văn chương phản ánh tính cách tác giả [thành ngữ]
Văn như kỳ nhân, bài viết của anh ấy rất có cá tính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.