文化荒漠

文化荒漠
wénhuàhuāng
văn hoá hoang mạc

sa mạc văn hóa; nơi khô cằn về văn hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sa mạc văn hóa; nơi khô cằn về văn hóa

    • Thành phố này được gọi là sa mạc văn hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.