文化水平

文化水平
wénhuàshuǐpíng
văn hoá thuỷ bình

trình độ học vấn; trình độ văn hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trình độ học vấn; trình độ văn hóa

    • Trình độ văn hóa của anh ấy rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.