文化传统

文化传统
wénhuàchuántǒng
văn hoá truyền thống

truyền thống văn hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    truyền thống văn hóa

    • Trung Quốc có truyền thống văn hóa lâu đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.