- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
viết văn một mạch không cần chỉnh sửa [thành ngữ]
viết văn một mạch không cần chỉnh sửa [thành ngữ]
Anh ấy viết văn không cần sửa chữa.
viết văn trôi chảy không cần sửa chữa [thành ngữ]
Anh ấy viết văn rất nhanh và hay.
viết văn một mạch không cần chỉnh sửa [thành ngữ]
viết văn một mạch không cần chỉnh sửa [thành ngữ]
Anh ấy viết văn không cần sửa chữa.
viết văn trôi chảy không cần sửa chữa [thành ngữ]
Anh ấy viết văn rất nhanh và hay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.