文不加点

文不加点
wénjiādiǎn
văn bất gia điểm

viết văn một mạch không cần chỉnh sửa [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    viết văn một mạch không cần chỉnh sửa [thành ngữ]

    • Anh ấy viết văn không cần sửa chữa.

  2. tính từ

    viết văn trôi chảy không cần sửa chữa [thành ngữ]

    • Anh ấy viết văn rất nhanh và hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.