整队

整队
zhěngduì
chỉnh đội

xếp hàng; chỉnh đốn đội hình

2 nghĩa#33651
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xếp hàng; chỉnh đốn đội hình

    • Mời mọi người xếp hàng.

  2. động từ

    chỉnh đốn đội ngũ; tập hợp đội hình

    • Xin hãy chỉnh đốn đội ngũ!

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.