- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)HỘI Ý
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
chỉnh tề hành trang, sẵn sàng lên đường [thành ngữ]
chỉnh tề hành trang, sẵn sàng lên đường [thành ngữ]
Chúng tôi đã sẵn sàng, chuẩn bị đón nhận những thử thách mới.
chỉnh trang; sắp xếp hành lý (chuẩn bị lên đường)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
chỉnh tề hành trang, sẵn sàng lên đường [thành ngữ]
chỉnh tề hành trang, sẵn sàng lên đường [thành ngữ]
Chúng tôi đã sẵn sàng, chuẩn bị đón nhận những thử thách mới.
chỉnh trang; sắp xếp hành lý (chuẩn bị lên đường)
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.