数量级

数量级
shùliàng
số lượng cấp

bậc độ lớn; cấp số lượng (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bậc độ lớn; cấp số lượng (toán học)

    • Cấp độ lớn của con số này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.