数目字

数目字
shù
số mục tự

chữ số; số; chữ số (kỹ thuật số)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ số; số; chữ số (kỹ thuật số)

    • Chữ số là ký hiệu biểu thị số lượng.

  2. danh từ

    chữ số; chữ số (kỹ thuật số)

    • Xin hãy viết các chữ số.

  3. danh từ

    chữ số; số

    • Xin hãy viết các con số.

  4. danh từ

    búp bê; hình nộm; con rối

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.