- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
hình thức nghệ thuật dân gian kể chuyện vần điệu theo nhịp phách gõ
hình thức nghệ thuật dân gian kể chuyện vần điệu theo nhịp phách gõ
Anh ấy thích nghe số lai bảo.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
hình thức nghệ thuật dân gian kể chuyện vần điệu theo nhịp phách gõ
hình thức nghệ thuật dân gian kể chuyện vần điệu theo nhịp phách gõ
Anh ấy thích nghe số lai bảo.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.