数得着

数得着
shǔdezháo
sổ đắc trước

được xem là nổi bật; đáng kể; có tiếng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được xem là nổi bật; đáng kể; có tiếng

    • Anh ấy là một người đáng nể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.