- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
được xem là nổi bật; đáng kể; có tiếng
được xem là nổi bật; đáng kể; có tiếng
Anh ấy là một người đáng nể.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
được xem là nổi bật; đáng kể; có tiếng
được xem là nổi bật; đáng kể; có tiếng
Anh ấy là một người đáng nể.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.