数得上

数得上
shǔdeshàng
sổ đắc thượng

được xem là nổi bật; đáng kể; được liệt vào hàng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được xem là nổi bật; đáng kể; được liệt vào hàng

    • Anh ấy được coi là học sinh giỏi nhất lớp.

  2. động từ

    không phải tay vừa; không phải dạng vừa

    • Anh ấy là một người đáng nể.

  3. động từ

    đáng kể; đáng được nhắc đến

    • Anh ấy là một người đáng chú ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.