数字游民

数字游民
shùyóumín
số tự du dân

người du mục kỹ thuật số; dân du mục số

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người du mục kỹ thuật số; dân du mục số

    • Lối sống của dân du mục kỹ thuật số rất tự do.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.