数字孪生

数字孪生
shùluánshēng
số tự loan sinh

bản sao kỹ thuật số; kỹ thuật số sinh đôi (digital twin)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bản sao kỹ thuật số; kỹ thuật số sinh đôi (digital twin)

    • Công nghệ số hóa đang thay đổi thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.