数以千计

数以千计
shùqiān
số dĩ thiên kế

hàng nghìn; hàng ngàn

1 nghĩa#22568
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    hàng nghìn; hàng ngàn

    • Hàng nghìn du khách đã đến thăm ngôi đền này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
  • phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ

Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.