Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
/
敬谢不敏
敬谢不敏
kính tạ bất mẫn
kính xin từ chối; xin phép không tuân theo [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kính xin từ chối; xin phép không tuân theo [thành ngữ]
- ,。
Xin lỗi, tôi không thể giúp bạn.
- 貳
từ chối nhẹ nhàng; uyển từ chối
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ敬谢不敏
Phồn thể敬謝不敏
kính tạ bất mẫn
kính xin từ chối; xin phép không tuân theo [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kính xin từ chối; xin phép không tuân theo [thành ngữ]
- ,。
Xin lỗi, tôi không thể giúp bạn.
- 貳
từ chối nhẹ nhàng; uyển từ chối
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)