敬谢不敏

敬谢不敏
jìngxièmǐn
kính tạ bất mẫn

kính xin từ chối; xin phép không tuân theo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kính xin từ chối; xin phép không tuân theo [thành ngữ]

    • Xin lỗi, tôi không thể giúp bạn.

  2. từ chối nhẹ nhàng; uyển từ chối

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cẩu(tạm bợ, cẩu thả)HÀI THANH
  • phác(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.