Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
/
散座儿
散座儿
tản toạ nhi
chỗ ngồi lẻ; ghế lẻ (trong rạp hát)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỗ ngồi lẻ; ghế lẻ (trong rạp hát)
- 。
Tôi muốn một chỗ ngồi lẻ.
- 貳名danh từ
chỗ ngồi lẻ; khách lẻ (không đặt trước)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
散座儿
Phồn thể散座兒
tản toạ nhi
chỗ ngồi lẻ; ghế lẻ (trong rạp hát)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỗ ngồi lẻ; ghế lẻ (trong rạp hát)
- 。
Tôi muốn một chỗ ngồi lẻ.
- 貳名danh từ
chỗ ngồi lẻ; khách lẻ (không đặt trước)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)