散座

散座
sǎnzuò
tản toạ

chỗ ngồi lẻ; ghế lẻ (trong rạp hát)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ ngồi lẻ; ghế lẻ (trong rạp hát)

    • Tôi muốn một ghế lẻ.

  2. danh từ

    chỗ ngồi lẻ; khách lẻ (không đặt trước)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.