Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
/
敢打敢冲
敢打敢冲
cảm đả cảm xung
dám đánh dám xông; dũng cảm xông pha
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dám đánh dám xông; dũng cảm xông pha
- 。
Anh ấy là một người dũng cảm và dám nghĩ dám làm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 中trung(giữa, trung tâm)HÌNH THANH
Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.
敢打敢冲
Phồn thể敢打敢衝
cảm đả cảm xung
dám đánh dám xông; dũng cảm xông pha
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dám đánh dám xông; dũng cảm xông pha
- 。
Anh ấy là một người dũng cảm và dám nghĩ dám làm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 中trung(giữa, trung tâm)HÌNH THANH
Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)